(024)33 811 1880971 881 886
(Mở cửa: 9h - 18h30)

Sớ nhất tâm (Chữ nho - Quốc ngữ - Song ngữ Hán Nôm - Dịch Nghĩa)

Sớ nhất tâm (Chữ nho - Quốc ngữ - Song ngữ Hán Nôm - Dịch Nghĩa)
Xem tất cả 4 ảnh
Gọi để được tư vấn
  • Nhất tâm sớ bản - Bản sớ thành tâm

Thông số kỹ thuật

Giới thiệu sản phẩm Sớ nhất tâm (Chữ nho - Quốc ngữ - Song ngữ Hán Nôm - Dịch Nghĩa)

Nhất tâm là gì?

Nhất tâm có thể hiểu đơn giản đó là không nghi ngờ, không có những suy nghĩ khác xen vào, không có những suy nghĩ khác xen vào giữa, chính lúc đó gọi là nhất tâm. Ý nghĩa của nhất niệm và chí tâm là giống nhau. Chúng ta phải hiểu rõ rằng, do dục kích thích tâm muốn. Nếu ta làm chủ được dục, thì dục không còn kích thích tâm, khiến tâm muốn. Đây là nguyên lý.

Cách viết sớ nhất tâm:

伏以一心拜禱感通

Phục Dĩ Nhất Tâm Bái Đảo Cảm Thông

Một lòng cung kính kêu cầu tất thông

佛聖証明寸念志誠仰達 (佛聖証明寸念謹陳仰達)

Phật Thánh Chứng Minh Thốn Niệm Chí Thành Ngưỡng Đạt (Phật Thánh Chứng Minh Thốn Niệm Cẩn Trần Ngưỡng Đạt)

Trông ơn phật thánh chứng minh cho thoả lời mong ước

尊顏洞監湲有 (普顏洞鋻欲求康泰須仗高明爰有)

Tôn Nhan Động Giám Viên Hữu (Phổ Nhan Động Giám Dục Cầu Khang Thái Tu Trượng Cao Minh Viên Hữu)

Kính bề trên soi xét cho (Cung thỉnh ánh mắt các Ngài soi xét thấu suốt; vì chúng con thiết tha cầu mong sự bình an mạnh khỏe, nên phải nhờ cậy vào uy lực cao cả của các Ngài. Chính vì lẽ đó, nay có [tờ sớ/lễ vật này] xin dâng lên...)

越南國 ...

Việt Nam Quốc ...

Nước Việt Nam ... (Viết địa chỉ)

上奉

Thượng Phụng

Kính dâng

佛聖献供當天進禮

Phật Thánh Hiến Cúng Đương Thiên Tiến Lễ

Ngày nay tiến lễ dâng cúng chư Phật Thánh

解限送厄除災祈家內平安

Giải Hạn Tống Ách Trừ Tai Kỳ Gia Nội Bình An

Mọi tai nạn tan biến, cầu cho trong gia đình được bình an

祿財旺進延生事

Lộc Tài Vượng Tiến Duyên Sinh Sự 

今臣信主 (今臣弟子) ...

Kim Thần Đệ Tử (Kim Thần Tín Chủ) ...

Nay đệ tử con tên là ...  (Viết họ tên tuổi)

言念臣等生居中界命屬上宮

Ngôn Niệm Thần Đẳng Sinh Cư Trung Giới Mệnh Thuộc Thượng Cung

Ngẫm rằng đệ tử sinh nơi trần gian nhưng số mệnh do thiên đình sắp đặt

荷乾坤覆載之恩

Hà Càn Khôn Phú Tải Chi Ân

Nhờ ơn trời đất che chở

感佛聖匡扶之德

Cảm Phật Thánh Khuông Phù Chi Đức

Cảm kích ơn đức Phật Thánh giúp đỡ

玆逢令節拜禱祈安 (玆逢令節拜禱祈安)

Tư Phùng Lệnh Tiết Tiến Lễ Cầu An (Tư Phùng Lệnh Tiết Bái Đảo Cầu An)

Gặp tiết tốt lành tiến lễ cầu bình an (Gặp tiết tốt lành lạy cầu bình an)

解一切災殃河沙吉慶 (解一切災殃祈萬般之吉慶)

Giải Nhất Thiết Tai Ương Cầu Hà Sa Cát Khánh (Giải Nhất Thiết Tai Ương Cầu Vạn Ban Chi Cát Khánh)

Hoá giải hết thẩy tai ương cầu muôn sự tốt lành

由是今月吉日修設香花金銀禮物之宜具有疏文虔伸

Do Thị Kim Nguyệt Cát Nhật Tu Thiết Hương Hoa Kim Ngân Lễ Vật Chi Nghi Cụ Hữu Sớ Văn Kiền Thân

上奏

Thượng Tấu

Tấu lên

恭惟

Cung Duy

Kính cẩn

南無十方無量常住三寶 (南無十方三寶諸怫世尊)

金蓮座下

Nam Mô Thập Phương Vô Lượng Thường Trụ Tam Bảo (Nam Mô Thập Phương Tam Bảo Chư Phật Thế Tôn)

Kim Liên Tọa Hạ

Con xin thành kính quy y và đảnh lễ tam bảo (Phật, Pháp, Tăng) cùng tất cả các đức Phật, các bậc Thế Tôn khắp mười phương thế giới

南無大慈大悲救苦救難觀世音菩

紅蓮坐下

Nam Mô Đại Từ Đại Bi Cứu Khổ Cứu Nạn Quán Thế Âm Bồ Tát

Hồng Liên Tọa Hạ

Con xin kính lễ và quy y đức Bồ Tát Quán Thế Âm, bậc có lòng từ bi rộng lớn, chuyên cứu giúp chúng sinh thoát khỏi khổ đau và tai ách; con xin phủ phục dưới tòa sen hồng của người

三界天主四府萬靈公同聖帝

玉陛下

Tam Giới Thiên Chủ Tứ Phủ Vạn Linh Công Đồng Thánh Đế

Ngọc Bệ Hạ

天地水仙三座聖母 (三座)

Thiên Địa Thuỷ Tiên Tam Toà Thánh Mẫu (Tam Toà Vương Mẫu)

五位皇太子王官

Ngũ Vị Hoàng Thái Tử Vương Quan

諸位欽差公主

Chư Vị Khâm Sai Công Chúa

宮闕下

Cung Khuyết Hạ

本祠奉禮左右文武

部下靈官位前恭望

Bản Từ Phụng Lễ Tả Hữu Văn Vũ

Bộ Hạ Linh Quan Vị Tiền Cung Vọng

Tại ngôi đền này, con xin cung kính dâng lễ lên các vị quan văn, quan võ, các bộ hạ và các linh quan tùy tùng phò tá bên tả bên hữu. Trước linh vị cao quý của các Ngài, con xin thành tâm ngửa trông các Ngài giáng lâm chứng giám

聖慈 - 洞垂 - 証監 - 伏願

ThánhTừ - ĐộngThuỳ - Chứng Giám - Phục Nguyện 

Ơn chư thánh - soi xét - chứng giám - lại nguyện

德大匡扶恩弘濟度俾臣等

Đức Đại Khuông Phù Ân Hoằng Tế Độ Tỉ Thần Đẳng

Nhờ đức lớn của chư thánh giúp đỡ bảo hộ cho con được

福來災送四時無限厄

Phúc Lai Tai Tống Tứ Thời Vô Hạn Ách

Điều lành đem đến điều dữ đem đi bốn mùa không còn hạn ách

之侵吉集匈消

Chi Xâm Cát Tập Hung Tiêu

Điều lành tụ đến điều dữ tiêu tan

八節有貞祥之慶 (八節有貞祥之康)

Bát Tiết Hữu Trinh Tường Chi Khánh (Bát Tiết Hữu Trinh Tường Chi Khang)

Tám tiết được điều yên lành tốt đẹp

家門興旺人物平安

Gia Môn Hưng Vượng Nhân Vật Bình An

Cửa nhà hưng vượng, người và của được bình an

商賣亨通祿財旺進

Thương Mại Hanh Thông Lộc Tài Vượng Tiến

Buôn bán hanh thông thêm nhiều tài lộc

一切所求萬般如意

Nhất Thiết Sở Cầu Vạn Ban Như Ý

Hết thảy điều cậu nguyện được như ý

但臣下情無任

切秉營之志謹疏

Đãn Thần Hạ Tình Vô Nhậm

Khích Thiết Bình Doanh Chi Chí Cẩn Sớ

Chúng con chí thành kính dâng sớ

天運 ... 年 ... 月 ... 日 ...

臣叩首百拜上疏

Thiên Vận ... Niên ... Nguyệt ... Nhật ... 

Thần Khấu Thủ Bách Bái Thượng Sớ

Đánh giá, bình luận về Sớ nhất tâm (Chữ nho - Quốc ngữ - Song ngữ Hán Nôm - Dịch Nghĩa)

Bạn hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này: Tuyệt vời quá